TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教师节

Jiàoshījié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教師節

Âm Hán Việt GIÁO SƯ TIẾT

教师节 nghĩa là ngày Nhà giáo.

Nghĩa của 教师节

Jiàoshījié

GIÁO SƯ TIẾTTên riêngphồn thể 教師節tên riêng
  1. Ngày Nhà giáo (10 tháng 9 ở Trung Quốc và sinh nhật Khổng Tử, 28 tháng 9 ở Đài Loan)

Câu hỏi thường gặp

教师节 nghĩa là gì?

教师节 (jiàoshījié) nghĩa là ngày Nhà giáo.

教师节 đọc thế nào?

教师节 đọc là Jiàoshījié (pinyin).

Âm Hán Việt của 教师节 là gì?

Âm Hán Việt của 教师节 là "giáo sư tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.