TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教材

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiàocái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁO TÀI
Lượng từ đi kèm: 本 (běn)

教材 nghĩa là tài liệu giảng dạy.

Nghĩa của 教材

jiàocái

GIÁO TÀIDanh từ
  1. Tài liệu giảng dạy

Từ ghép có 教材

Câu hỏi thường gặp

教材 nghĩa là gì?

教材 (jiàocái) nghĩa là tài liệu giảng dạy.

教材 đọc thế nào?

教材 đọc là jiàocái (pinyin).

Âm Hán Việt của 教材 là gì?

Âm Hán Việt của 教材 là "giáo tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.