TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教龄

jiàolíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教齡

Âm Hán Việt GIÁO LINH

教龄 nghĩa là kinh nghiệm giảng dạy.

Nghĩa của 教龄

jiàolíng

GIÁO LINHDanh từphồn thể 教齡
  1. Số năm kinh nghiệm giảng dạy; kinh nghiệm giảng dạy

Câu hỏi thường gặp

教龄 nghĩa là gì?

教龄 (jiàolíng) nghĩa là kinh nghiệm giảng dạy.

教龄 đọc thế nào?

教龄 đọc là jiàolíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 教龄 là gì?

Âm Hán Việt của 教龄 là "giáo linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.