TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敛巴

liǎnba giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斂巴

Âm Hán Việt LIỄM BA

敛巴 nghĩa là gom góp, thu dọn.

Nghĩa của 敛巴

liǎnba

LIỄM BAphồn thể 斂巴
  1. tiếng địa phương Gom góp; thu dọn

Câu hỏi thường gặp

敛巴 nghĩa là gì?

敛巴 (liǎnba) nghĩa là gom góp, thu dọn.

敛巴 đọc thế nào?

敛巴 đọc là liǎnba (pinyin).

Âm Hán Việt của 敛巴 là gì?

Âm Hán Việt của 敛巴 là "liễm ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.