TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敜

niè giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 12

敜 nghĩa là Lấp đầy hoặc che lấp một cái lỗ.

Nghĩa của 敜

niè

  1. Lấp đầy hoặc che lấp một cái lỗ

Câu hỏi thường gặp

敜 nghĩa là gì?

敜 (niè) nghĩa là Lấp đầy hoặc che lấp một cái lỗ.

敜 đọc thế nào?

敜 đọc là niè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.