TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敞

chǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯỞNG
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sưởng, xưởng, tệ

敞 nghĩa là Mở ra cho mọi người thấy.

Nghĩa của 敞

chǎng

SƯỞNG
  1. Mở ra cho mọi người thấy
  2. Rộng rãi
  3. Mở toang
  4. Tiết lộ

Từ ghép có 敞

Câu hỏi thường gặp

敞 nghĩa là gì?

敞 (chǎng) nghĩa là Mở ra cho mọi người thấy.

敞 đọc thế nào?

敞 đọc là chǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 敞 là gì?

Âm Hán Việt của 敞 là "sưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.