敢
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: cảm, thính
敢 nghĩa là dám, cả gan.
Nghĩa của 敢
gǎn
CẢM- Dám
- Cả gan
- lịch sự Tôi xin mạo muội
- Táo bạo, dũng cảm
- Dám hay mạo hiểm làm một điều gì đó
- Để chắc chắn, chắc chắn hoàn toàn, đặt cược, cá cược
- (văn học hoặc tiếng Phúc Kiến, tiếng Teochew, tiếng Hakka của Đài Loan, câu hỏi tu từ) không lẽ nào, vì sao. Xem 豈
- (cổ hoặc Hạ Môn, Tuyền Châu, Chương Châu Hokkien) có lẽ
- Tiếng Hokkien và Hakka của Đài Loan Trạng từ nghi vấn, được đặt trước động từ để tạo câu hỏi có-không. Xêm 咁, 甘, 干
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敢
Đồng nghĩa
Từ ghép có 敢
Thành ngữ có 敢
Câu ví dụ với 敢
- 他怎么敢抱怨? Tā zěnme gǎn bàoyuàn?Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?Tatoeba #683625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
敢 nghĩa là gì?
敢 (gǎn) nghĩa là dám, cả gan.
敢 đọc thế nào?
敢 đọc là gǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 敢 là gì?
Âm Hán Việt của 敢 là "cảm".