TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敢

HSK 3HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: cảm, thính

敢 nghĩa là dám, cả gan.

Nghĩa của 敢

gǎn

CẢM
  1. Dám
  2. Cả gan
  3. lịch sự Tôi xin mạo muội
  4. Táo bạo, dũng cảm
  5. Dám hay mạo hiểm làm một điều gì đó
  6. Để chắc chắn, chắc chắn hoàn toàn, đặt cược, cá cược
  7. (văn học hoặc tiếng Phúc Kiến, tiếng Teochew, tiếng Hakka của Đài Loan, câu hỏi tu từ) không lẽ nào, vì sao. Xem 豈
  8. (cổ hoặc Hạ Môn, Tuyền Châu, Chương Châu Hokkien) có lẽ
  9. Tiếng Hokkien và Hakka của Đài Loan Trạng từ nghi vấn, được đặt trước động từ để tạo câu hỏi có-không. Xêm 咁, 甘, 干

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敢

Đồng nghĩa

Từ ghép có 敢

Thành ngữ có 敢

Câu ví dụ với 敢

  • 他怎么敢抱怨? Tā zěnme gǎn bàoyuàn?Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?Tatoeba #683625

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

敢 nghĩa là gì?

敢 (gǎn) nghĩa là dám, cả gan.

敢 đọc thế nào?

敢 đọc là gǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 敢 là gì?

Âm Hán Việt của 敢 là "cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.