TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敢作敢当

gǎnzuògǎndāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敢作敢當

Âm Hán Việt CẢM TÁC CẢM ĐƯƠNG

敢作敢当 nghĩa là Biến thể của 敢做敢当 (gǎnzuògǎndāng).

Nghĩa của 敢作敢当

gǎnzuògǎndāng

CẢM TÁC CẢM ĐƯƠNGphồn thể 敢作敢當
  1. Biến thể của 敢做敢当 (gǎnzuògǎndāng)

Câu hỏi thường gặp

敢作敢当 nghĩa là gì?

敢作敢当 (gǎnzuògǎndāng) nghĩa là Biến thể của 敢做敢当 (gǎnzuògǎndāng).

敢作敢当 đọc thế nào?

敢作敢当 đọc là gǎnzuògǎndāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 敢作敢当 là gì?

Âm Hán Việt của 敢作敢当 là "cảm tác cảm đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.