TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敢情

gǎnqing giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM TÌNH

敢情 nghĩa là thực ra, hoá ra.

Nghĩa của 敢情

gǎnqing

CẢM TÌNHPhó từ
  1. Thực ra
  2. Hoá ra
  3. Thật vậy
  4. Tất nhiên

Câu hỏi thường gặp

敢情 nghĩa là gì?

敢情 (gǎnqing) nghĩa là thực ra, hoá ra.

敢情 đọc thế nào?

敢情 đọc là gǎnqing (pinyin).

Âm Hán Việt của 敢情 là gì?

Âm Hán Việt của 敢情 là "cảm tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.