TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敢怒而不敢言

gǎnnù'érbùgǎnyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM NỘ NHI BẤT CẢM NGÔN

敢怒而不敢言 nghĩa là Tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình.

Nghĩa của 敢怒而不敢言

gǎnnù'érbùgǎnyán

CẢM NỘ NHI BẤT CẢM NGÔN
  1. Tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình
  2. Không thể lên tiếng phản đối

Câu hỏi thường gặp

敢怒而不敢言 nghĩa là gì?

敢怒而不敢言 (gǎnnù'érbùgǎnyán) nghĩa là Tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình.

敢怒而不敢言 đọc thế nào?

敢怒而不敢言 đọc là gǎnnù'érbùgǎnyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 敢怒而不敢言 là gì?

Âm Hán Việt của 敢怒而不敢言 là "cảm nộ nhi bất cảm ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.