TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敢死队

gǎnsǐduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敢死隊

Âm Hán Việt CẢM TỬ ĐỘI

敢死队 nghĩa là biệt đội cảm tử, đơn vị kamikaze.

Nghĩa của 敢死队

gǎnsǐduì

CẢM TỬ ĐỘIDanh từphồn thể 敢死隊
  1. Biệt đội cảm tử
  2. Đơn vị kamikaze

Câu hỏi thường gặp

敢死队 nghĩa là gì?

敢死队 (gǎnsǐduì) nghĩa là biệt đội cảm tử, đơn vị kamikaze.

敢死队 đọc thế nào?

敢死队 đọc là gǎnsǐduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 敢死队 là gì?

Âm Hán Việt của 敢死队 là "cảm tử đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.