TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㪚

Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tán, tản, tan, tùy

散 nghĩa là tán loạn, giải tán.

Nghĩa của 散

sàn

  1. Tán loạn
  2. Giải tán
  3. Phân tán
  4. Phổ biến
  5. Xua tan
  6. khẩu ngữ Sa thải

sǎn

  1. Rải rác
  2. Lỏng
  3. Làm lỏng
  4. Rơi ra
  5. Thư thả
  6. Thuốc bột

sàn

phồn thể 㪚
  1. Biến thể của 散 (sàn)

Từ ghép có 散

Thành ngữ có 散

Câu ví dụ với 散

  • 天下无不散之筵席。 Cuộc vui nào cũng sẽ tàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1360036

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

散 nghĩa là gì?

散 (sàn, sǎn) nghĩa là tán loạn, giải tán.

散 đọc thế nào?

散 đọc là sàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.