TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敢达

Gǎndá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敢達

Âm Hán Việt CẢM ĐẠT

敢达 nghĩa là Gundam, loạt phim hoạt hình Nhật Bản.

Nghĩa của 敢达

Gǎndá

CẢM ĐẠTphồn thể 敢達tên riêng
  1. Gundam, loạt phim hoạt hình Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

敢达 nghĩa là gì?

敢达 (gǎndá) nghĩa là Gundam, loạt phim hoạt hình Nhật Bản.

敢达 đọc thế nào?

敢达 đọc là Gǎndá (pinyin).

Âm Hán Việt của 敢达 là gì?

Âm Hán Việt của 敢达 là "cảm đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.