TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散体

sǎntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 散體

散体 nghĩa là văn xuôi tự do.

Nghĩa của 散体

sǎntǐ

phồn thể 散體
  1. Văn xuôi tự do

Câu hỏi thường gặp

散体 nghĩa là gì?

散体 (sǎntǐ) nghĩa là văn xuôi tự do.

散体 đọc thế nào?

散体 đọc là sǎntǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.