散体
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 散體
散体 nghĩa là văn xuôi tự do.
Nghĩa của 散体
sǎntǐ
phồn thể 散體- Văn xuôi tự do
Câu hỏi thường gặp
散体 nghĩa là gì?
散体 (sǎntǐ) nghĩa là văn xuôi tự do.
散体 đọc thế nào?
散体 đọc là sǎntǐ (pinyin).
Phồn thể: 散體
散体 nghĩa là văn xuôi tự do.
散体 (sǎntǐ) nghĩa là văn xuôi tự do.
散体 đọc là sǎntǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.