TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散文

sǎnwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢN VĂN

散文 nghĩa là văn xuôi, bài luận.

Nghĩa của 散文

sǎnwén

TẢN VĂNDanh từ
  1. Văn xuôi
  2. Bài luận

Câu hỏi thường gặp

散文 nghĩa là gì?

散文 (sǎnwén) nghĩa là văn xuôi, bài luận.

散文 đọc thế nào?

散文 đọc là sǎnwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 散文 là gì?

Âm Hán Việt của 散文 là "tản văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.