TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散曲

sǎnqǔ giọng máy của trình duyệt

散曲 nghĩa là Thể thơ hoặc bài hát từ thời Nguyên, Minh và Thanh.

Nghĩa của 散曲

sǎnqǔ

Danh từ
  1. Thể thơ hoặc bài hát từ thời Nguyên, Minh và Thanh

Câu hỏi thường gặp

散曲 nghĩa là gì?

散曲 (sǎnqǔ) nghĩa là Thể thơ hoặc bài hát từ thời Nguyên, Minh và Thanh.

散曲 đọc thế nào?

散曲 đọc là sǎnqǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.