散曲 nghĩa là Thể thơ hoặc bài hát từ thời Nguyên, Minh và Thanh.
Nghĩa của 散曲
sǎnqǔ
Danh từ
Thể thơ hoặc bài hát từ thời Nguyên, Minh và Thanh
Câu hỏi thường gặp
散曲 nghĩa là gì?
散曲 (sǎnqǔ) nghĩa là Thể thơ hoặc bài hát từ thời Nguyên, Minh và Thanh.
散曲 đọc thế nào?
散曲 đọc là sǎnqǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.