TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散架

sǎnjià giọng máy của trình duyệt

散架 nghĩa là rời ra, kiệt sức.

Nghĩa của 散架

sǎnjià

Động từ
  1. Rời ra
  2. Kiệt sức

Câu ví dụ với 散架

  • 这个男孩把收音机折散架了。 Thắng bé tháo cái đài ra từng phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1235245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

散架 nghĩa là gì?

散架 (sǎnjià) nghĩa là rời ra, kiệt sức.

散架 đọc thế nào?

散架 đọc là sǎnjià (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.