散束 nghĩa là Sự phân tán của bó (electron trong ống chân không).
Nghĩa của 散束
sànshù
Sự phân tán của bó (electron trong ống chân không)
Mất bó
Câu hỏi thường gặp
散束 nghĩa là gì?
散束 (sànshù) nghĩa là Sự phân tán của bó (electron trong ống chân không).
散束 đọc thế nào?
散束 đọc là sànshù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.