TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散步

sànbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢN BỘ

散步 nghĩa là đi dạo, đi bộ.

Nghĩa của 散步

sànbù

TẢN BỘĐộng từ
  1. Đi dạo; đi bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 散步

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 散步

  • 玛丽亚带著她的狗散步去了。 Mǎlìyà dài zhù tā de gǒu sànbù qù le.Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.Tatoeba #10361386
  • 她吃早餐前去散步了。 Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395800
  • 我晚上六点去散步。 Tôi đi dạo vào lúc sáu giờ tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1178201
  • 出去散步怎么样? Chūqù sànbù zěnmeyàng?Ra ngoài đi dạo không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #883317
  • 公园里有许多散步的情侣。 Gōngyuán lǐ yǒu xǔduō sànbù de qínglǚ.Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

散步 nghĩa là gì?

散步 (sànbù) nghĩa là đi dạo, đi bộ.

散步 đọc thế nào?

散步 đọc là sànbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 散步 là gì?

Âm Hán Việt của 散步 là "tản bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.