TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散落

sànluò giọng máy của trình duyệt

散落 nghĩa là phân tán, rơi vãi.

Nghĩa của 散落

sànluò

Động từ
  1. Phân tán
  2. Rơi vãi
  3. Rải rác

sǎnluò

  1. Nằm rải rác (trên một khu vực)

Câu hỏi thường gặp

散落 nghĩa là gì?

散落 (sànluò, sǎnluò) nghĩa là phân tán, rơi vãi.

散落 đọc thế nào?

散落 đọc là sànluò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.