TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散装

sǎnzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 散裝

散装 nghĩa là hàng hóa rời, hàng bán lẻ.

Nghĩa của 散装

sǎnzhuāng

Tính từphồn thể 散裝
  1. Hàng hóa rời
  2. Hàng bán lẻ
  3. Chưa đóng chai (như bia tươi, so với bia chai)

Câu hỏi thường gặp

散装 nghĩa là gì?

散装 (sǎnzhuāng) nghĩa là hàng hóa rời, hàng bán lẻ.

散装 đọc thế nào?

散装 đọc là sǎnzhuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.