TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敦

dūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㪟

Âm Hán Việt ĐÔN
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đôn, độn, đôi, đối, đạo, điêu

敦 nghĩa là nhân hậu.

Nghĩa của 敦

dūn

ĐÔN
  1. Nhân hậu
  2. Tên địa danh

dūn

ĐÔNphồn thể 㪟
  1. Biến thể của 敦 (dūn)

Từ ghép có 敦

Câu hỏi thường gặp

敦 nghĩa là gì?

敦 (dūn) nghĩa là nhân hậu.

敦 đọc thế nào?

敦 đọc là dūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 敦 là gì?

Âm Hán Việt của 敦 là "đôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.