TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散见

sǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 散見

散见 nghĩa là thỉnh thoảng thấy.

Nghĩa của 散见

sǎnjiàn

phồn thể 散見
  1. Thỉnh thoảng thấy

Câu hỏi thường gặp

散见 nghĩa là gì?

散见 (sǎnjiàn) nghĩa là thỉnh thoảng thấy.

散见 đọc thế nào?

散见 đọc là sǎnjiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.