TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敦伦

dūnlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敦倫

Âm Hán Việt ĐÔN LUÂN

敦伦 nghĩa là Thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người.

Nghĩa của 敦伦

dūnlún

ĐÔN LUÂNĐộng từ, Danh từphồn thể 敦倫
  1. Thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người
  2. Giao hợp (của vợ chồng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敦伦

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

敦伦 nghĩa là gì?

敦伦 (dūnlún) nghĩa là Thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người.

敦伦 đọc thế nào?

敦伦 đọc là dūnlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 敦伦 là gì?

Âm Hán Việt của 敦伦 là "đôn luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.