敦煌石窟 (dūnhuángshíkū) nghĩa là Hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc.
敦煌石窟 đọc thế nào?
敦煌石窟 đọc là Dūnhuángshíkū (pinyin).
Âm Hán Việt của 敦煌石窟 là gì?
Âm Hán Việt của 敦煌石窟 là "đôn hoàng thạch quật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.