TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敦煌石窟

Dūnhuángshíkū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÔN HOÀNG THẠCH QUẬT

敦煌石窟 nghĩa là Hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc.

Nghĩa của 敦煌石窟

Dūnhuángshíkū

ĐÔN HOÀNG THẠCH QUẬTtên riêng
  1. Hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc
  2. Ám chỉ hang Mạc Cao 莫高石窟 (Mògāoshíkū)

Câu hỏi thường gặp

敦煌石窟 nghĩa là gì?

敦煌石窟 (dūnhuángshíkū) nghĩa là Hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc.

敦煌石窟 đọc thế nào?

敦煌石窟 đọc là Dūnhuángshíkū (pinyin).

Âm Hán Việt của 敦煌石窟 là gì?

Âm Hán Việt của 敦煌石窟 là "đôn hoàng thạch quật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.