TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敫

jiǎo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 13

敫 nghĩa là sáng, rực rỡ.

Nghĩa của 敫

jiǎo

  1. Sáng
  2. Rực rỡ
  3. Tiếng Đài Loan phát âm là jiào

Jiǎo

tên riêng
  1. họ Họ Jiǎo

Câu hỏi thường gặp

敫 nghĩa là gì?

敫 (jiǎo, jiǎo) nghĩa là sáng, rực rỡ.

敫 đọc thế nào?

敫 đọc là jiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.