TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬老

jìnglǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÍNH LÃO

敬老 nghĩa là Tôn trọng người cao tuổi.

Nghĩa của 敬老

jìnglǎo

KÍNH LÃOĐộng từ
  1. Tôn trọng người cao tuổi

Từ ghép có 敬老

Thành ngữ có 敬老

  • 敬老尊贤 — Tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức

Câu hỏi thường gặp

敬老 nghĩa là gì?

敬老 (jìnglǎo) nghĩa là Tôn trọng người cao tuổi.

敬老 đọc thế nào?

敬老 đọc là jìnglǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬老 là gì?

Âm Hán Việt của 敬老 là "kính lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.