TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬老院

jìnglǎoyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÍNH LÃO VIỆN

敬老院 nghĩa là Nhà kính trọng người già.

Nghĩa của 敬老院

jìnglǎoyuàn

KÍNH LÃO VIỆNDanh từ
  1. Nhà kính trọng người già
  2. Viện dưỡng lão

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敬老院

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

敬老院 nghĩa là gì?

敬老院 (jìnglǎoyuàn) nghĩa là Nhà kính trọng người già.

敬老院 đọc thế nào?

敬老院 đọc là jìnglǎoyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬老院 là gì?

Âm Hán Việt của 敬老院 là "kính lão viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.