敬老尊贤 nghĩa là Tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức.
Nghĩa của 敬老尊贤
jìnglǎozūnxián
KÍNH LÃO TÔN HIỀNphồn thể 敬老尊賢
Tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức
Câu hỏi thường gặp
敬老尊贤 nghĩa là gì?
敬老尊贤 (jìnglǎozūnxián) nghĩa là Tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức.
敬老尊贤 đọc thế nào?
敬老尊贤 đọc là jìnglǎozūnxián (pinyin).
Âm Hán Việt của 敬老尊贤 là gì?
Âm Hán Việt của 敬老尊贤 là "kính lão tôn hiền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.