敬老席 nghĩa là Chỗ ngồi ưu tiên cho người già (trên xe buýt, v.v.).
Nghĩa của 敬老席
jìnglǎoxí
KÍNH LÃO TỊCH
Chỗ ngồi ưu tiên cho người già (trên xe buýt, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
敬老席 nghĩa là gì?
敬老席 (jìnglǎoxí) nghĩa là Chỗ ngồi ưu tiên cho người già (trên xe buýt, v.v.).
敬老席 đọc thế nào?
敬老席 đọc là jìnglǎoxí (pinyin).
Âm Hán Việt của 敬老席 là gì?
Âm Hán Việt của 敬老席 là "kính lão tịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.