TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数学物理学

shùxuéwùlǐxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數學物理學

Âm Hán Việt SỐ HỌC VẬT LÝ HỌC

数学物理学 nghĩa là vật lý toán học.

Nghĩa của 数学物理学

shùxuéwùlǐxué

SỐ HỌC VẬT LÝ HỌCphồn thể 數學物理學
  1. Vật lý toán học

Câu hỏi thường gặp

数学物理学 nghĩa là gì?

数学物理学 (shùxuéwùlǐxué) nghĩa là vật lý toán học.

数学物理学 đọc thế nào?

数学物理学 đọc là shùxuéwùlǐxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 数学物理学 là gì?

Âm Hán Việt của 数学物理学 là "số học vật lý học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.