数得上 (shǔdeshàng) nghĩa là Được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt.
数得上 đọc thế nào?
数得上 đọc là shǔdeshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 数得上 là gì?
Âm Hán Việt của 数得上 là "số đắc thượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.