TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数得上

shǔdeshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數得上

Âm Hán Việt SỐ ĐẮC THƯỢNG

数得上 nghĩa là Được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt.

Nghĩa của 数得上

shǔdeshàng

SỐ ĐẮC THƯỢNGĐộng từphồn thể 數得上
  1. Được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt
  2. Đáng gờm
  3. Đáng chú ý

Câu hỏi thường gặp

数得上 nghĩa là gì?

数得上 (shǔdeshàng) nghĩa là Được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt.

数得上 đọc thế nào?

数得上 đọc là shǔdeshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 数得上 là gì?

Âm Hán Việt của 数得上 là "số đắc thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.