TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数得着

shǔdezháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數得著

Âm Hán Việt SỐ ĐẮC TRƯỚC

数得着 nghĩa là đáng gờm, đáng chú ý.

Nghĩa của 数得着

shǔdezháo

SỐ ĐẮC TRƯỚCĐộng từphồn thể 數得著
  1. Được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt; đáng gờm; đáng chú ý

Câu hỏi thường gặp

数得着 nghĩa là gì?

数得着 (shǔdezháo) nghĩa là đáng gờm, đáng chú ý.

数得着 đọc thế nào?

数得着 đọc là shǔdezháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 数得着 là gì?

Âm Hán Việt của 数得着 là "số đắc trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.