TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数据流

shùjùliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數據流

Âm Hán Việt SỐ CỨ LƯU

数据流 nghĩa là luồng dữ liệu, dòng dữ liệu.

Nghĩa của 数据流

shùjùliú

SỐ CỨ LƯUDanh từphồn thể 數據流
  1. Luồng dữ liệu
  2. Dòng dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

数据流 nghĩa là gì?

数据流 (shùjùliú) nghĩa là luồng dữ liệu, dòng dữ liệu.

数据流 đọc thế nào?

数据流 đọc là shùjùliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 数据流 là gì?

Âm Hán Việt của 数据流 là "số cứ lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.