TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数珠

shùzhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數珠

Âm Hán Việt SỐ CHÂU

数珠 nghĩa là chuỗi hạt, hạt cầu nguyện.

Nghĩa của 数珠

shùzhū

SỐ CHÂUDanh từphồn thể 數珠
  1. Chuỗi hạt
  2. Hạt cầu nguyện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 数珠

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 数珠

  • 数珠念佛 — Lần chuỗi hạt và niệm danh hiệu Phật

Câu hỏi thường gặp

数珠 nghĩa là gì?

数珠 (shùzhū) nghĩa là chuỗi hạt, hạt cầu nguyện.

数珠 đọc thế nào?

数珠 đọc là shùzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 数珠 là gì?

Âm Hán Việt của 数珠 là "số châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.