TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数码相机

shùmǎxiàngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數碼相機

Âm Hán Việt SỐ MÃ TƯỚNG CƠ
Lượng từ đi kèm: 台 (tái)

数码相机 nghĩa là Máy ảnh kỹ thuật số.

Nghĩa của 数码相机

shùmǎxiàngjī

SỐ MÃ TƯỚNG CƠDanh từphồn thể 數碼相機
  1. Máy ảnh kỹ thuật số

Câu hỏi thường gặp

数码相机 nghĩa là gì?

数码相机 (shùmǎxiàngjī) nghĩa là Máy ảnh kỹ thuật số.

数码相机 đọc thế nào?

数码相机 đọc là shùmǎxiàngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 数码相机 là gì?

Âm Hán Việt của 数码相机 là "số mã tướng cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.