TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数额

shù'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數額

Âm Hán Việt SỐ NGẠCH

数额 nghĩa là số lượng, số tiền.

Nghĩa của 数额

shù'é

SỐ NGẠCHDanh từphồn thể 數額
  1. Số lượng
  2. Số tiền
  3. Số cố định

Câu hỏi thường gặp

数额 nghĩa là gì?

数额 (shù'é) nghĩa là số lượng, số tiền.

数额 đọc thế nào?

数额 đọc là shù'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 数额 là gì?

Âm Hán Việt của 数额 là "số ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.