TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敲响

qiāoxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敲響

Âm Hán Việt XAO HƯỞNG

敲响 nghĩa là đánh chuông, phát cảnh báo.

Nghĩa của 敲响

qiāoxiǎng

XAO HƯỞNGphồn thể 敲響
  1. Đánh chuông
  2. Phát cảnh báo

Câu hỏi thường gặp

敲响 nghĩa là gì?

敲响 (qiāoxiǎng) nghĩa là đánh chuông, phát cảnh báo.

敲响 đọc thế nào?

敲响 đọc là qiāoxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 敲响 là gì?

Âm Hán Việt của 敲响 là "xao hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.