Đưa ra quyết định cuối cùng (một thỏa thuận, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
敲定 nghĩa là gì?
敲定 (qiāodìng) nghĩa là đi đến quyết định, ấn định.
敲定 đọc thế nào?
敲定 đọc là qiāodìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 敲定 là gì?
Âm Hán Việt của 敲定 là "xao định".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.