TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敲诈勒索

qiāozhàlèsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敲詐勒索

Âm Hán Việt XAO TRÁ LẶC SÁCH

敲诈勒索 nghĩa là Cưỡng đoạt và tống tiền.

Nghĩa của 敲诈勒索

qiāozhàlèsuǒ

XAO TRÁ LẶC SÁCHCụm từphồn thể 敲詐勒索
  1. thành ngữ Cưỡng đoạt và tống tiền

Câu hỏi thường gặp

敲诈勒索 nghĩa là gì?

敲诈勒索 (qiāozhàlèsuǒ) nghĩa là Cưỡng đoạt và tống tiền.

敲诈勒索 đọc thế nào?

敲诈勒索 đọc là qiāozhàlèsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 敲诈勒索 là gì?

Âm Hán Việt của 敲诈勒索 là "xao trá lặc sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.