TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整洁

zhěngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整潔

Âm Hán Việt CHỈNH KHIẾT

整洁 nghĩa là gọn gàng, ngăn nắp.

Nghĩa của 整洁

zhěngjié

CHỈNH KHIẾTTính từphồn thể 整潔
  1. Gọn gàng
  2. Ngăn nắp

Câu hỏi thường gặp

整洁 nghĩa là gì?

整洁 (zhěngjié) nghĩa là gọn gàng, ngăn nắp.

整洁 đọc thế nào?

整洁 đọc là zhěngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 整洁 là gì?

Âm Hán Việt của 整洁 là "chỉnh khiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.