TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整环

zhěnghuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整環

Âm Hán Việt CHỈNH HOÀN

整环 nghĩa là vành nguyên.

Nghĩa của 整环

zhěnghuán

CHỈNH HOÀNDanh từphồn thể 整環
  1. Vành nguyên (đại số trừu tượng)

Câu hỏi thường gặp

整环 nghĩa là gì?

整环 (zhěnghuán) nghĩa là vành nguyên.

整环 đọc thế nào?

整环 đọc là zhěnghuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 整环 là gì?

Âm Hán Việt của 整环 là "chỉnh hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.