TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整风

zhěngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整風

Âm Hán Việt CHỈNH PHONG

整风 nghĩa là Chỉnh đốn hoặc Chỉnh đốn tác phong làm việc sai, khẩu hiệu Mao Trạch Đông.

Nghĩa của 整风

zhěngfēng

CHỈNH PHONGĐộng từphồn thể 整風
  1. Chỉnh đốn hoặc Chỉnh đốn tác phong làm việc sai, khẩu hiệu Mao Trạch Đông
  2. Xem phong trào chỉnh đốn 整风运动, thanh trừng quân đội 1942-44 và thanh trừng chống hữu 1957

Từ ghép có 整风

Câu hỏi thường gặp

整风 nghĩa là gì?

整风 (zhěngfēng) nghĩa là Chỉnh đốn hoặc Chỉnh đốn tác phong làm việc sai, khẩu hiệu Mao Trạch Đông.

整风 đọc thế nào?

整风 đọc là zhěngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 整风 là gì?

Âm Hán Việt của 整风 là "chỉnh phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.