TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整饬

zhěngchì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整飭

Âm Hán Việt CHỈNH SỨC

整饬 nghĩa là sắp xếp gọn gàng, làm cho ngăn nắp, ngăn nắp, gọn gàng.

Nghĩa của 整饬

zhěngchì

CHỈNH SỨCĐộng từ, Tính từphồn thể 整飭
  1. văn học Sắp xếp gọn gàng; làm cho ngăn nắp
  2. văn học Ngăn nắp; gọn gàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 整饬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

整饬 nghĩa là gì?

整饬 (zhěngchì) nghĩa là sắp xếp gọn gàng, làm cho ngăn nắp, ngăn nắp, gọn gàng.

整饬 đọc thế nào?

整饬 đọc là zhěngchì (pinyin).

Âm Hán Việt của 整饬 là gì?

Âm Hán Việt của 整饬 là "chỉnh sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.