TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整齐划一

zhěngqíhuàyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整齊劃一

Âm Hán Việt CHỈNH TỀ HOẠCH NHẤT

整齐划一 nghĩa là Được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường).

Nghĩa của 整齐划一

zhěngqíhuàyī

CHỈNH TỀ HOẠCH NHẤTCụm từphồn thể 整齊劃一
  1. thành ngữ Được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường)

Câu hỏi thường gặp

整齐划一 nghĩa là gì?

整齐划一 (zhěngqíhuàyī) nghĩa là Được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường).

整齐划一 đọc thế nào?

整齐划一 đọc là zhěngqíhuàyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 整齐划一 là gì?

Âm Hán Việt của 整齐划一 là "chỉnh tề hoạch nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.