TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整齐

zhěngqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整齊

Âm Hán Việt CHỈNH TỀ

整齐 nghĩa là ngăn nắp, gọn gàng.

Nghĩa của 整齐

zhěngqí

CHỈNH TỀTính từ, Động từphồn thể 整齊
  1. Ngăn nắp
  2. Gọn gàng
  3. Đều
  4. Ngay ngắn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 整齐

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 整齐

Thành ngữ có 整齐

  • 整齐划一 — Được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường)

Câu hỏi thường gặp

整齐 nghĩa là gì?

整齐 (zhěngqí) nghĩa là ngăn nắp, gọn gàng.

整齐 đọc thế nào?

整齐 đọc là zhěngqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 整齐 là gì?

Âm Hán Việt của 整齐 là "chỉnh tề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.