TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敷

fū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÔ
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: phô, phu

敷 nghĩa là phết, trải.

Nghĩa của 敷

fū

PHÔ
  1. Phết
  2. Trải
  3. Thoa (phấn, thuốc mỡ, v.v.)
  4. Đủ (để bao phủ)
  5. Đủ

Từ ghép có 敷

Thành ngữ có 敷

  • 入不敷出 — Thu không đủ chi
  • 敷衍了事 — Làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
  • 敷衍塞责 — Làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc

Câu hỏi thường gặp

敷 nghĩa là gì?

敷 (fū) nghĩa là phết, trải.

敷 đọc thế nào?

敷 đọc là fū (pinyin).

Âm Hán Việt của 敷 là gì?

Âm Hán Việt của 敷 là "phô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.