TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敷衍

fūyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÔ DIỄN

敷衍 nghĩa là làm qua loa, đối phó cho xong.

Nghĩa của 敷衍

fūyǎn

PHÔ DIỄNĐộng từ
  1. Làm qua loa, đối phó cho xong
  2. Triển khai (một chủ đề)
  3. Diễn giải (kinh điển)
  4. Qua loa
  5. Làm qua quýt
  6. Làm hỏng
  7. Làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó
  8. Vừa đủ để đối phó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敷衍

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 敷衍

  • 敷衍了事 — Làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
  • 敷衍塞责 — Làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc

Câu hỏi thường gặp

敷衍 nghĩa là gì?

敷衍 (fūyǎn) nghĩa là làm qua loa, đối phó cho xong.

敷衍 đọc thế nào?

敷衍 đọc là fūyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 敷衍 là gì?

Âm Hán Việt của 敷衍 là "phô diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.