TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文史

wénshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN SỬ

文史 nghĩa là Văn học và lịch sử.

Nghĩa của 文史

wénshǐ

VĂN SỬDanh từ
  1. Văn học và lịch sử

Câu hỏi thường gặp

文史 nghĩa là gì?

文史 (wénshǐ) nghĩa là Văn học và lịch sử.

文史 đọc thế nào?

文史 đọc là wénshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 文史 là gì?

Âm Hán Việt của 文史 là "văn sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.