文号
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 文號
文号 nghĩa là Mã số hiệu văn bản (thường bao gồm viết tắt của tên tổ chức phát hành, ngày tháng và số thứ tự).
Nghĩa của 文号
wénhào
VĂN HIỆUphồn thể 文號- Mã số hiệu văn bản (thường bao gồm viết tắt của tên tổ chức phát hành, ngày tháng và số thứ tự)
Từ ghép có 文号
Câu hỏi thường gặp
文号 nghĩa là gì?
文号 (wénhào) nghĩa là Mã số hiệu văn bản (thường bao gồm viết tắt của tên tổ chức phát hành, ngày tháng và số thứ tự).
文号 đọc thế nào?
文号 đọc là wénhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 文号 là gì?
Âm Hán Việt của 文号 là "văn hiệu".